Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC06467.jpg DSC06472.jpg DSC05829.jpg DSCF0927.jpg DSCF0917.jpg DSC05824.jpg DSC05851.jpg DSC05849.jpg DSC05721.jpg Cua_viet_0262012.jpg SO_HAI_18__13181.jpg SO_HAI_17__1318.jpg SO_HAI_5__1318.jpg SO_HAI_4__1318.jpg SO_HAI_12__1318.jpg SO_HAI_23__1318.jpg SO_HAI_16__1318.jpg SO_HAI_18__1318.jpg SO_HAI_13__1318.jpg SO_HAI_15__1318.jpg

LIENKETWEB

LIÊN KẾT WEBSITE

EMAILQUANGTRI

LỊCH VIỆT NAM


TRUYỆN CƯỜI

Xem truyện cười

THẾ GIỚI ĐÓ ĐÂY

ĐIỂM TIN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Thị Hoà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HS giỏi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thương (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:25' 20-08-2010
    Dung lượng: 41.0 KB
    Số lượt tải: 159
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học số 2 Lao Bảo ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI
    Họ tên học sinh........................... KHỐI 4
    Lớp: 4..... MÔN: TOÁN - Năm học 2009 -2010


    Điểm Lời nhận xét của giáo viên
    ..........................................................................................................
    ...........................................................................................................
    .........................................................................................................


    Đề bài:
    Phần I. Trắc nghiệm:
    Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng sau:
    Câu 1: Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:
    a. 9999 b. 2655 c. 2070 d. 2008
    Câu 2: Tích của ba số tự nhiên đầu tiên là:
    a. 6 b. 0 c. 4 d. 2
    Câu 3: Cho dãy số 4, 7, 10, 13, … , 148, 151. Dãy số trên có:
    a. 49 số; b. 50 số; c. 51 số; d. 52 số
    Câu 4: A là góc nhọn; B là góc tù; C là góc vuông; D là góc bẹt. Thứ tự đúng là:
    a. ACâu 5: Phân số nào bé hơn 1:
    a. b. c. d. 
    Câu 6: Nếu tăng cạnh hình vuông lên 4 lần thì diện tích hình vuông tăng lên số lần là:
    a.2 b.4 c. 8 d. 16
    Câu 7: Cho hình bình hành ABCD và hình chữ nhật ABKH như hình vẽ bên. Ta có:
    a. S hình bình hành ABCD < S hình chữ nhật ABKH A B
    b. S hình bình hành ABCD > S hình chữ nhật ABKH
    c. S hình bình hành ABCD = S hình chữ nhật ABKH
    d. S hình bình hành ABCD =  S hình chữ nhật ABKH
    D H C K
    Câu 8: Hai số viết tiếp vào dãy số 900, 825, 750, 675,.....,...... là:
    a. 600, 525 b. 625, 575 c. 675, 525 d. 650, 575
    Câu 9: Khoảng thời gian nào ngắn nhất:
    a. 180 giây b, 4 phút c.giờ d. giờ
    Câu 10: Tổng của dãy số 14, 16, 18, 20,.....,94, 96 là:
    a. 1230 b. 1320 c. 2310 d. 3210




    Phần II. Tự luận:
    Câu 1: Tính nhanh:
    6840 x 24 + 640 + 640 x 759
    Câu 2: a)Tính bằng cách thích hợp
    
    b) Không tính kết quả cụ thể. Hãy điền dấu (>; =; <) thích hợp vào chỗ trống. (có giải thích)
     4
    Câu 3: Tìm x
    a. X : 25 + 6 = 10 b.  X 
    Câu 4: An và Bình có có 165 nhãn vở. Nếu An cho Bình một số nhãn vở bằng số nhãn vở Bình có, sau đó Bình cho lại An một số nhãn vở bằng số nhãn vở còn lại của An thì lúc này An có hơn Bình 135 nhãn vở. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu nhãn vở?

     
    Gửi ý kiến