Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

DSC06467.jpg DSC06472.jpg DSC05829.jpg DSCF0927.jpg DSCF0917.jpg DSC05824.jpg DSC05851.jpg DSC05849.jpg DSC05721.jpg Cua_viet_0262012.jpg SO_HAI_18__13181.jpg SO_HAI_17__1318.jpg SO_HAI_5__1318.jpg SO_HAI_4__1318.jpg SO_HAI_12__1318.jpg SO_HAI_23__1318.jpg SO_HAI_16__1318.jpg SO_HAI_18__1318.jpg SO_HAI_13__1318.jpg SO_HAI_15__1318.jpg

LIENKETWEB

LIÊN KẾT WEBSITE

EMAILQUANGTRI

LỊCH VIỆT NAM


TRUYỆN CƯỜI

Xem truyện cười

THẾ GIỚI ĐÓ ĐÂY

ĐIỂM TIN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Thị Hoà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hang va lop

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 22h:34' 17-08-2010
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 LAO BẢO
    GV: Nguyễn Thị Hồng
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Kiểm tra bài cũ:
    1.Viết các số sau:
    a/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi.
    b/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
    2.Viết số thích hợp v ào chỗ chấm:
    a/ 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ;
    … ; … ; …
    b/ 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ;
    ... ; ... ; …
    24 360
    307 421
    399 970
    399 980
    399 990
    456 787
    456 788
    456 789
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
    Hàng đơn vị
    Hàng chục
    Hàng trăm
    Hàng nghìn
    Hàng
    chục nghìn
    Hàng
    trăm nghìn
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    Số
    321
    Hãy đọc số?
    Ba trăm hai mươi mốt
    1
    2
    3
    654000
    Hãy đọc số?
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn
    0
    0
    0
    4
    5
    6
    654321
    Hãy đọc số này?
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
    Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt
    Luyện tập-thực hành:
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    1
    Viết theo mẫu:
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    1
    Viết theo mẫu:
    45213
    3
    1
    2
    5
    4
    Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
    2
    0
    3
    4
    5
    654300
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
    912 800
    0
    0
    8
    2
    1
    9
    a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
    46 307
    56 032
    123 517
    305 804
    960 783
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    2
    Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
    Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
    Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
    Chữ số 3 thuộc hàng chục , lớp đơn vị.
    Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
    Chữ số 3 thuộc hàng nghìn , lớp nghìn.
    Ba trăm linh năm nghìn ,tám trăm linh bốn.
    Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn.
    Chín trăm
    Sáu mươi nghìn ,bảy trăm tám mươi ba.
    Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    3
    Viết các số sau thành tổng:
    52 314
    503 060
    83 760
    176 091
    Mẫu:
    52 314
    =
    503 060
    =
    500 000
    +
    3 000
    +
    60
    83 760
    =
    80 000
    +
    3 000
    +
    700
    +
    60
    176 091
    =
    100 000
    +
    70 000
    +
    6 000
    +
    90
    +
    1
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    4
    Viết số, biết số đó gồm:
    a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
    b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
    500 735
    300 402
    c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
    204 060
    d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
    80 002
    Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Hàng và lớp
    5
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
    b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
    Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
    6 ; 0 ; 3
    7 ; 8 ; 6
    Chào tạm biệt quý thầy cô giáo !
    Tạm biệt các em !
     
    Gửi ý kiến